China Van một chiều lót fluorine - China Supplier
China Van một chiều lót fluorine - China Supplier

Van một chiều lót fluorine

Giá:¥920
Danh mục ngành nghề: Machinery & Equipment/Valves/Check Valves
Danh mục sản phẩm:
Thương hiệu:
Thông số:


Contact Info
  • Địa chỉ:Phòng 322A, Tòa nhà 3, Số 900 Đường Lam Phong, Quận Phong Hiện, Thành phố Thượng Hải, Mã bưu chính:
  • Liên hệ: 刘海辉
  • ĐT:17092113333
  • Email:

Sản phẩm khác

Mô tả
Thông tin bổ sung

I. Giới thiệu:

       Van một chiều lót PTFE H42F46 chủ yếu sử dụng bi lăn cao su làm đĩa van. Dưới tác dụng của môi chất, bi lăn này có thể lăn lên xuống, trái phải trên đường trượt tích hợp trong thân van, từ đó mở hoặc đóng van. Van đóng kiểu giảm tiếng ồn, không gây hiện tượng thủy lực xung kích, có khả năng niêm phong tốt. Thân van sử dụng đường ống toàn dòng, lưu lượng lớn, lực cản nhỏ, tổn thất độ đầu nhỏ hơn 50% so với van một chiều kiểu xoay. Có thể lắp đặt theo chiều ngang hoặc chiều dọc, phù hợp sử dụng trong hệ thống mạng lưới nước lạnh, nước nóng, nước công nghiệp và nước sinh hoạt, đặc biệt phù hợp cho máy bơm thoát nước ngầm, nhiệt độ môi chất từ 0~150℃. Van một chiều là loại van có thể tự động ngăn chặn dòng chảy ngược. Đĩa van của van một chiều mở dưới tác dụng của áp lực dòng chảy, dòng chảy chảy từ phía cửa vào sang phía cửa ra. Khi áp lực phía cửa vào thấp hơn áp lực phía cửa ra, đĩa van sẽ tự động đóng dưới tác dụng của sự chênh lệch áp lực dòng chảy, trọng lượng bản thân và các yếu tố khác để ngăn chặn dòng chảy ngược.

II. Tiêu chuẩn thiết kế:
Tuân thủ tiêu chuẩn GB/T 13932, GB12235, GB12236, API 6D
Van một chiều nối mặt bích
Thiết kế và sản xuất phù hợp với tiêu chuẩn quốc gia Trung Quốc
Loại cấu trúc cơ bản: Kiểu thẳng đứng nâng lên. (Loại mới)
Vật liệu các bộ phận chính ngoại trừ đĩa van là F3 hoặc F46, xem bảng A15
Áp lực danh nghĩa: 0.6~1.0 (MPa)
Đường kính danh nghĩa: DN25~150 (mm)
Loại danh nghĩa: H40F3 H40F46

III. Thông số kỹ thuật và tiêu chuẩn thực hiện:

Kiểu thẳng hàng nâng lên

Kiểu thẳng đứng nâng lên

Kiểu thẳng đứng nâng lên kẹp mặt bích

Kiểu xoay một đĩa

Kiểu xoay hai đĩa

Kiểu bướm

Đường kính danh nghĩa (mm)

DN15~500

15~500

DN15~300

DN15~500

DN50~1200

DN200~1800

Áp lực danh nghĩa (MPa)

PN0.6~1.6

PN0.6~1.6

PN0.6~2.5

PN0.6~2.5

PN0.6~4.0

PN0.6~1.6

Vật liệu van

Thép đúc xám, thép carbon, thép không gỉ

Vật liệu lớp lót

PTFE(F4), FEP(F46), PCTEF(F3), PVDF(F2), GXPP, GXPO, UHMW-PE

GXPO

Môi chất phù hợp

Xem chi tiết vật liệu lớp lưới chống ăn mòn

Nhiệt độ làm việc (℃)

Thiết kế và sản xuất

GB/T13932-1992、GB/T12235-1989、Q/ZXD 01-1999、API6D

Chiều dài cấu trúc

GB/T 12221-1989

Nối mặt bích

JB/T 82.1-94、GB/T9113.1-2000

Thử áp lực

GB/T 13927-1992

IV. Vật liệu các bộ phận:

Tên bộ phận

Vật liệu

Thân van trên và dưới

Thép đúc, thép đúc, thép không gỉ, lót F46, F3

Đĩa van

Thép đúc, thép không gỉ, lót F46, F3

Vòng đệm

F4

Danh mục ngành nghề: Machinery & Equipment/Valves/Check Valves
Danh mục sản phẩm:
Thương hiệu:
Thông số:
Kho hàng:
Xuất xứ:
About Toocle.com -  Toocle Partnership -  Toocle Services -  Toocle Agents
Copyright © Toocle.com. All Rights Reserved.
(浙)-经营性-2023-0192
ChatGlobal TChat